▼ v
1. eat; have a meal
你想去哪儿吃饭?
Where do you want to go to eat?
我们到外面吃饭吧。
Let's eat outside.
吃饭过后,他去公园散步了。
After eating, he went to the park for a walk.
今天我请你吃饭吧!
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm nhé!
你们在这儿吃饭再走吧!
Các bạn ở đây ăn cơm rồi hãy đi!
▼ v
1. keep alive; make a living
他们靠打猎吃饭。
They live on hunting.
我们要解决吃饭问题。
We need to solve the problem of having enough to eat.
你要凭真本事吃饭。
Bạn phải sống bằng thực lực của mình.
Illustration
