匆匆

cōng cōng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

tergesa-gesa; terburu-buru

他匆匆地吃完早餐。
tā cōngcōng de chī wán zǎocān.
Dia sarapan dengan tergesa-gesa.
她匆匆换了个话题。
tā cōngcōng huànle gè huàtí.
Dia buru-buru mengganti topik.
她匆匆地写下了笔记。
tā cōngcōng de xiě xiàle bǐjì.
Cô ấy viết ra những ghi chú một cách vội vàng.
他匆匆地向车站跑去。
tā cōngcōng de xiàng chēzhàn pǎo qù.
Dia berlari tergesa-gesa menuju stasiun kereta api.
他急匆匆地跑向学校。
tā jícōngcōng de pǎo xiàng xuéxiào.
Dia berlari tergesa-gesa ke sekolah.
他匆匆而行,赶去上班。
Tā cōngcōng ér xíng, gǎn qù shàngbān.
Dia berjalan tergesa-gesa untuk pergi bekerja.
她匆匆忙忙忘了带钥匙。
tā cōngcōng máng máng wàngle dài yàoshi.
Cô ấy vội vội vàng vàng quên mang cả chìa khóa.
他们匆匆忙忙离开了现场。
tāmen cōngcōng máng máng líkāile xiànchǎng.
Họ vội vội vàng vàng rời khỏi hiện trường.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【匆匆】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi