从前

✔
[ cóng qián ] [ 從前 ]
Level: HSK 3

▼ n, time

1. before; formerly; in the past

从前,我不会骑自行车。
cóngqián, wǒ bù huì qí zìxíngchē.
In the past, I didn’t know how to ride a bicycle.
从前我们常常一起旅行。
cóngqián wǒmen chángcháng yīqǐ lǚxíng.
In the past, we often traveled together.
从前,我经常去公园玩耍。
cóngqián, wǒ jīngcháng qù gōngyuán wánshuǎ.
In the past, I often went to the park to play.
他从前是一个著名的演员。
tā cóngqián shì yīgè zhùmíng de yǎnyuán.
Trước đây, anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
从前不如现在。
cóngqián bùrú xiànzài.
Trước đây không bằng bây giờ.

▼ n, time

1. once upon a time; a long time ago

从前,山上没有路。
cóngqián, shānshàng méiyǒu lù.
A long time ago, there were no roads on the mountain.
从前,这里是一片森林。
cóngqián, zhèlǐ shì yīpiàn sēnlín.
Once upon a time, this place was a forest.
从前,人们用火把来照明。
cóngqián, rénmen yòng huǒbǎ lái zhàomíng.
In the old days, people used torches for lighting.

Illustration

从前