Cara baca lainnya:

地方

dì fāng HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

daerah

中央工业和地方工业同时并举。
zhōngyāng gōngyè hé dìfāng gōngyè tóngshí bìngjǔ.
Industri pusat dan daerah berjalan secara paralel.
这个工程和新的桥是地方管理。
zhège gōngchéng hé xīn de qiáo shì dìfāng guǎnlǐ.
Dự án này và cây cầu mới được quản lý tại địa phương.
这个工程是地方管理。
zhège gōngchéng shì dìfāng guǎnlǐ.
Proyek ini dikelola oleh pemerintah daerah.
从中央到地方都要遵守。
cóng zhōngyāng dào dìfāng dōu yào zūnshǒu.
Harus mematuhi dari pusat hingga daerah.
知县负责管理地方事务。
Zhīxiàn fùzé guǎnlǐ dìfāng shìwù.
Bupati bertanggung jawab mengelola urusan daerah.
项目已划归地方领导。
xiàngmù yǐ huà guī dìfāng lǐngdǎo.
Proyek telah dialokasikan kepada pemimpin daerah.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
2.

setempat; lokal; daerah setempat

部队的训练得到了地方上的支持。
bùduì de xùnliàn dédàole dìfāng shàng de zhīchí.
Việc huấn luyện quân đội đã nhận được sự hỗ trợ của địa phương.
地方与部队之间的合作非常紧密。
dìfāng yǔ bùduì zhī jiān de hézuò fēicháng jǐnmì.
Sự phối hợp giữa địa phương và quân đội rất chặt chẽ.
他常给地方上的群众治病。
tā chánggěi dìfāng shàng de qúnzhòng zhìbìng.
Dia sering mengobati penyakit penduduk setempat.
我们要保持地方特色。
wǒmen yào bǎochí dìfāng tèsè.
Kita harus menjaga keunikan lokal.
地方势力日渐坐大。
dìfāng shìlì rìjiàn zuò dà。
Kekuatan lokal semakin kuat.
地方民族主义阻碍了发展。
Dìfāng mínzú zhǔyì zǔ'ài le fāzhǎn
Nasionalisme lokal menghambat perkembangan.
邑宰负责地方治理。
Yì zǎi fùzé dìfāng zhìlǐ.
Gubernur lokal bertanggung jawab atas pemerintahan daerah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【地方】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi