地和

dì hú HSK 1CONJUNCTION
Stroke Order
UNKNOWN5 examples
1.

tunefully

我有一个哥哥和一个姐姐。
wǒ yǒu yīgè gēge hé yīgè jiějie.
Tôi có một anh trai và một chị gái.
他喜欢喝茶和咖啡。
tā xǐhuan hē chá hé kāfēi.
Anh ấy thích uống trà và cà phê.
我会英语和法语。
wǒ huì Yīngyǔ hé Fǎyǔ.
Tôi biết tiếng Anh và tiếng Pháp.
我们感到饥饿的理由和荷尔蒙有关。
Wǒmen gǎndào jī'è de lǐyóu hé hé'ěrmēng yǒuguān.
Alasan kita merasa lapar berkaitan dengan hormon.
这个和那个不一样。
zhège hé nàge bù yīyàng.
Ini dan itu tidak sama.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【地和】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap