定下

dìng xià HSK 1NOUN
Stroke Order
Verb7 examples
1.

(of the man's family) present gifts (to the woman's family) to finalize the betrothal

年初下定, 年底迎娶。
niánchū xiàdìng, niándǐ yíngqǔ.
The betrothal was announced early in the year and the wedding will be held at the end.
他在下楼。
tā zàixià lóu.
Dia sedang turun tangga.
我们准备下山了。
wǒmen zhǔnbèi xiàshānle.
Kami bersiap untuk turun gunung.
工人使用工作梯上下楼。
Gōngrén shǐyòng gōngzuò tī shàng xià lóu.
Pekerja menggunakan tangga kerja untuk naik turun gedung.
电梯缓缓下沉到一楼。
diàntī huǎnhuǎn xià chén dào yī lóu.
Lift perlahan turun ke lantai satu.
他刚刚下床走动。
tā gānggāng xià chuáng zǒudòng.
Anh ấy vừa xuống giường đi lại.
我们已经准备下山了。
wǒmen yǐjīng zhǔnbèi xiàshānle.
Chúng tôi chuẩn bị xuống núi.
Verb3 examples
2.

advance payment; down payment (for a purchase or rent)

我已下定三千元定金。
Wǒ yǐ xià dìng sān qiān yuán dìng jīn.
I have already paid a deposit of 3,000 yuan.
外面正在下雪呢。
wàimiàn zhèngzài xià xuě ne.
Bên ngoài đang có tuyết rơi.
下雨几个小时还不停。
xià yǔ jǐ ge xiǎoshí hái bù tíng.
Mưa rơi mấy tiếng vẫn không ngừng.
Verb6 examples
3.

pay; make a down payment

他们看好了房子,很快就下定了。
tāmen kànhǎole fángzi, hěn kuài jiù xiàdìngle.
They liked the house and quickly made a down payment.
我看中了那条裙子,就下定了。
wǒ kàn zhòng le nà tiáo qúnzi, jiù xiàdìngle.
I took a liking to that dress and bought it right away.
看到这款汽车,他就下定了。
kàn dào zhè kuǎn qìchē, tā jiù xiàdìngle.
Seeing this car, he paid for it right away.
他下定义了"友谊"的意义。
tā xià dìngyìle"yǒuyì"de yìyì.
Dia telah memberikan definisi tentang persahabatan.
将军下了进攻令。
jiāngjūn xiàle jìngōng lìng.
Tướng quân hạ lệnh tấn công.
下指示马上执行。
xià zhǐshì mǎshàng zhíxíng.
Ra chỉ thị lập tức thi hành.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【定下】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap