动物

【動物】
dòng wù HSK 2NOUN
Stroke Order
UNKNOWN6 examples
1.

edentated

动物的型态各不相同。
Dòngwù de xíngtài gè bù xiāngtóng.
Bentuk hewan berbeda-beda.
动物园里有一只大象。
dòngwùyuán li yǒuyī zhī dàxiàng.
Di kebun binatang ada seekor gajah.
我喜欢可爱的动物。
wǒ xǐhuan kě'ài de dòngwù.
Tôi thích những con vật dễ thương.
动物园里有很多动物。
dòngwùyuán lǐ yǒu hěnduō dòngwù.
Có rất nhiều động vật trong sở thú.
保护动物是我们的责任。
bǎohù dòngwù shì wǒmen de zérèn.
Bảo vệ động vật là trách nhiệm của chúng ta.
这种动物在世界上不多。
zhèzhǒng dòngwù zài quánshìjiè yě bù duō。
Loài động vật này trên thế giới rất hiếm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【动物】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap