华
HuaVoca对弈
【對弈】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.
bermain catur; bertanding catur
他们在公园里对弈。
Mereka sedang bermain catur di taman.
两人对弈直到深夜。
Hai người chơi cờ đến khuya.
晚饭后,爸爸常常与我在棋盘上对弈几局。
Sau khi ăn tối xong, bố thường cùng tôi ngồi đánh vài ván cờ.
这两位围棋高手正紧张对弈。
Hai cao thủ cờ vây đang thi đấu rất căng thẳng.
他非常喜欢和电脑对弈。
Anh ấy rất thích đánh cờ với máy tính.
LITERARY1 contoh
2.
(of two people) play chess
两人在桥下静静对弈。
Hai người lặng lẽ chơi cờ dưới gầm cầu.