多

duō HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

terlalu banyak; berlebihan

这次商务谈判让我得益多多。
zhè cì shāngwù tánpàn ràng wǒ dé yì duōduō.
Tôi đã được hưởng lợi rất nhiều từ cuộc đàm phán kinh doanh này.
这次学术交流让我得益多多。
zhè cì xuéshù jiāoliú ràng wǒ dé yì duōduō.
Tôi đã được hưởng lợi rất nhiều từ việc trao đổi học thuật này.
细节太多,他区别不开来。
xìjié tài duō, tā qūbié bù kāi lái.
Terlalu banyak detail yang tidak bisa dia bedakan.
雨水过多,会妨害大豆生长。
yǔshuǐguò duō, huì fánghài dàdòu shēngzhǎng.
Terlalu banyak hujan akan mempengaruhi pertumbuhan kedelai.
他这人总是多疑。
tā zhè rén zǒng shì duōyí.
Dia selalu curiga.
你别在这里多嘴。
nǐ bié zài zhèlǐ duōzuǐ.
Jangan banyak bicara di sini.
UNKNOWN7 contoh
2.

jauh lebih; sangat lebih (menunjukkan perbedaan yang besar)

希望您以后能多多指教!
xīwàng nín yǐhòu néng duōduō zhǐjiào!
Em mong anh có thể cho em thêm lời khuyên trong thời gian tới!
初次见面,请多多指教!
chūcì jiànmiàn, qǐng duōduō zhǐjiào!
Đây là lần gặp đầu tiên của chúng ta, xin hãy cho chúng tôi lời khuyên của bạn!
你弹吉他需要多多练习。
nǐ tán jítā xūyào duōduō liànxí.
Bạn cần luyện tập rất nhiều để chơi guitar.
他的初衷是让更多人受益。
tā de chūzhōng shì ràng gèng duō rén shòuyì.
Niat awalnya adalah untuk memberikan manfaat bagi lebih banyak orang.
这个游戏需要更多的内存。
zhège yóuxì xūyào gèng duō de nèicún.
Game ini membutuhkan lebih banyak memori.
这两个产品价格差多了。
zhè liǎng gè chǎnpǐn jiàgé chà duōle.
Dua produk ini memiliki perbedaan harga yang besar.
她的英语水平提高了多。
tā de yīngyǔ shuǐpíng tígāole duō.
Tingkat bahasa Inggrisnya telah meningkat jauh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【多】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi