反而

fǎn ér HSK 4ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
1.

sebaliknya; justru; malah

他没生气,反而笑了起来。
tā méi shēngqì, fǎn'ér xiàole qǐlái.
Dia tidak marah, malah tertawa.
风不但没停,反而更大了。
fēng bùdàn méi tíng, fǎn'ér gèng dàle
Gió không những không ngừng mà còn mạnh hơn.
他没有帮忙,反而害了我。
tā méiyǒu bāngmáng, fǎn'ér hàile wǒ.
Thay vì giúp đỡ, anh ta lại làm hại tôi.
事情没变差,反而有好转。
shì qing méi biàn chà, fǎn'ér yǒu hǎozhuǎn.
Keadaan tidak memburuk, sebaliknya ada perubahan yang baik.
她不觉得累,反而很有精神。
tā bù juéde lèi, fǎn'ér hěn yǒu jīngshén.
Dia tidak merasa lelah, sebaliknya sangat bersemangat.
大病一场,反而因祸得福,更懂珍惜生命。
dàbìng yī chǎng, fǎn'ér yīnhuòdéfú, gèng dǒng zhēnxī shēngmìng.
Ốm nặng một trận, ngược lại gặp họa hóa phúc, hiểu hơn về trân trọng sinh mệnh.
风不但没停,反而越来越大了。
fēng bùdàn méi tíng, fǎn'ér yuè lái yuè dàle.
Angin tidak hanya tidak berhenti, tetapi malah semakin kencang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【反而】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi