房子

fáng zi HSK 1NOUN
Stroke Order
Noun5 examples
1.

ovary (botany)

我们的房子很大。
wǒmen de fángzi hěn dà.
Ngôi nhà của chúng tôi rất lớn.
他们刚买了一栋新房子。
tāmen gāng mǎile yī dòng xīn fángzi.
Họ vừa mua một ngôi nhà mới.
那房子有三个卧室。
nà fángzi yǒusān gè wòshì.
Ngôi nhà đó có ba phòng ngủ.
房子着火了,赶紧跑!
fángzi zháohuǒle, gǎnjǐn pǎo!
Rumah terbakar, cepat lari!
这房子朝北的一面只开了一个小窗。
zhè fángzi cháo běi de yīmiàn zhǐ kāile yīgè xiǎo chuāng.
Muka yang menghadap ke utara dari rumah ini hanya memiliki satu jendela kecil.
BOTANY
2.

ovary

No examples available for this definition.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【房子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap