负担

【負擔】
fù dān HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

menanggung; memikul; mengemban (tanggung jawab, biaya, dll.)

我们共同负担这个项目。
wǒmen gòngtóng fùdān zhège xiàngmù.
Kita bersama-sama menangani proyek ini.
他们负担着家庭的开支。
tāmen fùdānzhe jiātíng de kāizhī.
Mereka menanggung pengeluaran keluarga.
你能负担这项任务吗?
nǐ néng fùdān zhè xiàng rènwù ma?
Apakah Anda dapat menangani tugas ini?
她负担了所有的费用。
tā fùdānle suǒyǒu de fèiyòng.
Cô ấy đã thanh toán mọi chi phí.
我不想负担这个任务。
wǒ bùxiǎng fùdān zhège rènwù.
Tôi không muốn nhận nhiệm vụ này.
我负担得起工作的压力。
wǒ fùdān de qǐ gōngzuò de yālì.
Tôi có thể chịu được áp lực công việc.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

beban; tanggung jawab; tekanan

学生们的学习负担很重。
xuéshēngmen de xuéxí fùdān hěn zhòng.
Beban belajar siswa sangat berat.
生活中的负担让人疲惫。
shēnghuó zhōng de fùdān ràng rén píbèi.
Beban dalam hidup membuat orang merasa lelah.
她的负担主要来自家庭。
tā de fùdān zhǔyào láizì jiātíng.
Tekanan yang dialaminya terutama berasal dari keluarga.
家庭的经济负担很重。
jiātíng de jīngjì fùdān hěn zhòng.
Beban ekonomi keluarga sangat besar.
古代徭役经济负担重。
Gǔdài yáoyì jīngjì fùdān zhòng.
Pada zaman kuno, kerja paksa merupakan beban ekonomi yang berat.
我的工作负担太重了。
wǒ de gōngzuò fùdān tài zhòngle.
Khối lượng công việc của tôi quá nặng nề.
他努力减轻经济负担。
tā nǔlì jiǎnqīng jīngjì fùdān.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để giảm bớt gánh nặng tài chính.
他打工来减轻家庭负担。
tā dǎgōng lái jiǎnqīng jiātíng fùdān.
Anh ấy làm việc bán thời gian để giảm bớt gánh nặng cho gia đình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【负担】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi