感情

gǎn qíng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

perasaan; rasa kasih sayang

他们之间的感情很深。
tāmen zhī jiān de gǎnqíng hěn shēn.
Perasaan di antara mereka sangat dalam.
他的感情世界非常丰富。
tā de gǎnqíng shìjiè fēicháng fēngfù.
Dunia perasaannya sangat kaya.
他们的感情像挖野菜一样虚幻。
Tāmen de gǎnqíng xiàng wā yě cài yīyàng xūhuàn.
Perasaan mereka seperti memetik sayur liar yang tidak nyata.
他们偷偷密通感情。
Tāmen tōutōu mìtōng gǎnqíng.
Mereka diam-diam berkomunikasi perasaan.
夫妻的感情深厚。
fūqī de gǎnqíng shēnhòu.
Perasaan suami istri sangat mendalam.
情感交流对关系很重要。
qínggǎn jiāoliú duì guānxi hěn zhòngyào.
Giao tiếp cảm xúc rất quan trọng đối với các mối quan hệ.
他的情感体验非常丰富。
tā de qínggǎn tǐyàn fēicháng fēngfù.
Trải nghiệm cảm xúc của anh ấy rất phong phú.
摇滚乐可以表达情感。
yáogǔnyuè kěyǐ biǎodá qínggǎn.
Nhạc rock có thể thể hiện cảm xúc.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

emosi; reaksi emosional yang kuat

这部电影引发了观众的感情。
zhè bù diànyǐng yǐnfāle guānzhòng de gǎnqíng.
Film ini telah memicu reaksi publik.
我受到他对这件事的感情。
wǒ shòudào tā duì zhè jiàn shì de gǎnqíng.
Saya melihat reaksi dia terhadap hal ini.
他对她的情感非常深厚。
tā duì tā de qínggǎn fēicháng shēnhòu.
Anh có tình cảm rất sâu sắc với cô.
他对生活有很深的情感投入。
tā duì shēnghuó yǒu hěn shēn de qínggǎn tóurù.
Anh ấy có sự đầu tư tình cảm sâu sắc vào cuộc sống.
我们的情感可以随着时间改变。
wǒmen de qínggǎn kěyǐ suízhe shíjiān gǎibiàn.
Cảm xúc của chúng ta có thể thay đổi theo thời gian.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【感情】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi