工作

✔
[ gōng zuò ]
Level: HSK 1

▼ v

1. work; operate

机器正在工作。
jīqì zhèngzài gōngzuò.
The machine is in operation.
我在银行工作。
wǒ zài yínháng gōngzuò.
I work in a bank.
他工作了一整天。
tā gōngzuòle yī zhěng tiān.
He worked all day long.
铲土机正在工作。
chǎntǔjī zhèngzài gōngzuò
Máy xúc đất đang làm việc.
我喜欢在9点之前开始工作。
wǒ xǐhuan zài 9 diǎn zhīqián kāishǐ gōngzuò.
Tôi thích bắt đầu làm việc trước 9 giờ.

▼ n

1. work; job

我想找一份工作。
wǒ xiǎng zhǎo yī fèn gōngzuò.
I want to find a job.
她渴望毕业找一份工作。
tā kěwàng bìyè zhǎo yī fèn gōngzuò.
She is eager to graduate and find a job.

▼ n

1. duty; task; business

完成这项工作很重要。
wánchéng zhè xiàng gōngzuò hěn zhòngyào.
Completing this task is important.
她认真对待工作中的职责。
tā rènzhēn duìdài gōngzuò zhōng de zhízé.
She takes her duties at work seriously.
这项工作与他无关。
zhè xiàng gōngzuò yǔ tā wúguān.
This task has nothing to do with him.
她从事宣传工作。
tā cóngshì xuānchuán gōngzuò.
Cô ấy tham gia vào công tác tuyên truyền.
责任心强,工作就做得好。
zérènxīn qiáng,gōngzuò jiù zuò de hǎo.
Tinh thần trách nhiệm cao, công tác sẽ tốt.

Illustration

工作