过年

【過年】
guò nián HSK 2VERB
Stroke Order
Verb6 examples
1.

celebrate the New Year; celebrate the Spring Festival; spend the New Year; spend the Spring Festival

过年时我们全家团聚。
guònián shí wǒmen quánjiā tuánjù.
Cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau trong dịp Tết.
他计划在残年前回家过年。
tā jìhuà zài cán nián qián huí jiā guònián.
Anh ấy dự định về nhà ăn Tết trước cuối năm.
他一直想回故乡过年。
tā yīzhí xiǎng huí gùxiāng guònián.
Dia selalu ingin pulang kampung untuk merayakan Tahun Baru Imlek.
奶奶做了很多菜来过年。
nǎinai zuòle hěnduō cài lái guònián.
Grandma made many dishes to celebrate the New Year.
过年期间,大家互相拜年。
guònián qíjiān, dàjiā hùxiāng bàinián.
During the New Year, everyone exchanges greetings.
孩子们过年时穿新衣服。
háizimen guònián shí chuān xīn yīfu.
Children wear new clothes during the New Year.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【过年】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap