和平

hé píng HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

damai; lembut; sopan; tenang

他是一个和平的人。
tā shì yīgè hépíng de rén.
Anh ấy là một người đàn ông ôn hòa.
他的态度非常和平。
tā de tàidù fēicháng hépíng.
Thái độ của anh ấy rất ôn hòa.
双方承诺和平解决争端。
shuāngfāng chéngnuò hépíng jiějué zhēngduān.
Kedua belah pihak berkomitmen untuk menyelesaikan sengketa secara damai.
他们希望和平解决争端。
tāmen xīwàng hépíng jiějué zhēngduān.
Mereka berharap menyelesaikan perselisihan dengan damai.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
2.

Hoà Bình; tỉnh Hoà Bình

他总是保持着和平的心态。
tā zǒng shì bǎochízhe hépíng de xīntài.
Ngài luôn giữ tâm thái bình yên.
我希望世界能够永远和平。
wǒ xīwàng shìjiè nénggòu yǒngyuǎn hépíng.
Tôi hy vọng thế giới có thể được hòa bình mãi mãi.
大家共同维护和平的局面。
dàjiā gòngtóng wéihù hépíng de júmiàn.
Hãy cùng nhau hợp tác để duy trì tình hình hòa bình.
我想去和平省旅行。
wǒ xiǎng qù hépíng shěng lǚxíng.
Tôi muốn đi du lịch tỉnh Hòa Bình.
和平省有很多美味的食物。
hépíng shěng de fēngjǐng fēicháng měilì.
Tỉnh Hòa Bình có nhiều món ăn ngon.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
3.

perdamaian

我们希望世界能保持和平。
wǒmen xīwàng shìjiè néng bǎochí hépíng.
Chúng tôi hy vọng thế giới có thể tiếp tục hòa bình.
我们要为世界和平而努力。
wǒmen yào wèi shìjiè hépíng ér nǔlì.
Kita harus berusaha untuk perdamaian dunia.
和平是人类共同的愿望。
hépíng shì rénlèi gòngtóng de yuànwàng.
Perdamaian adalah impian bersama umat manusia.
志愿军为保护和平而战。
zhìyuànjūn wèi bǎohù hépíng ér zhàn.
Quân tình nguyện chiến đấu để bảo vệ hoà bình.
人们都希望和平与幸福。
rénmen dōu xīwàng hépíng yǔ xìngfú.
Semua orang menginginkan perdamaian dan kebahagiaan.
解放巴勒斯坦人民阵线争取和平。
Jiěfàng Bālèsītǎn Rénmín Zhènxiàn zhēngqǔ hépíng.
Membebaskan front rakyat pembebasan palestina dan berjuang untuk perdamaian.
大学毕业后我们加入了和平队。
dà xué bì yè hòu wǒ men jiā rù le hé píng duì.
Kami bergabung dengan korps perdamaian setelah lulus dari universitas.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【和平】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi