画面

【畫面】
huà miàn HSK 5NOUN
Stroke Order
Noun7 examples
1.

tableau; general appearance of a picture

银幕上的画面非常清晰。
yínmù shang de huàmiàn fēicháng qīngxī.
Hình ảnh trên màn chiếu rất rõ nét.
战争画面至今历历在目。
zhànzhēng huàmiàn zhìjīn lìlì zài mù.
Hình ảnh chiến tranh tới nay vẫn in đậm trong đầu.
这个画面太恶心了。
zhège huàmiàn tài ěxin le.
Gambar ini terlalu menjijikkan.
画面很清晰。
huàmiàn hěn qīngxī.
Gambarannya sangat jelas.
电影的画面很震撼。
diànyǐng de huàmiàn hěn zhènhàn.
The visuals of the movie are stunning.
画面突然变得模糊了。
huàmiàn tū rán biàn dé móhúle.
The screen suddenly became blurry.
画面上的灯光很柔和。
huàmiàn shàng de dēngguāng hěn róuhé.
The lighting on the screen is very soft.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【画面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap