呼唤

【呼喚】
hū huàn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

kêu gọi

老师在教室里呼唤学生。
lǎoshī zài jiàoshì lǐ hūhuàn xuéshēng.
Giáo viên gọi học sinh vào lớp.
我们听到有人在远处呼唤。
wǒmen tīng dào yǒurén zài yuǎn chù hūhuàn.
Chúng tôi nghe thấy có ai đó đang gọi từ xa.
她大声呼唤着妈妈的名字。
tā dàshēng hūhuànzhe māma de míngzì.
Cô gọi tên mẹ thật to.
他呼唤大家捐款帮助灾民。
tā hūhuàn dàjiā juānkuǎn bāngzhù zāimín.
Anh ấy kêu gọi mọi người quyên góp giúp đỡ nạn nhân.
我们呼唤大家节约能源。
wǒmen hūhuàn dàjiā jiéyuē néngyuán.
Chúng tôi kêu gọi mọi người tiết kiệm năng lượng.
政府呼唤减少浪费资源。
zhèngfǔ hūhuàn jiǎnshǎo làngfèi zīyuán.
Chính phủ kêu gọi giảm lãng phí tài nguyên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【呼唤】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi