华
HuaVoca回来
【回來】 HSK 1VERB
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.
kembali; pulang; balik (digunakan setelah kata kerja)
这一趟来回花不少时间。
Chuyến đi này mất rất nhiều thời gian.
这趟来回的飞机票不便宜。
Vé máy bay khứ hồi không hề rẻ.
这趟来回的路程很远。
Chuyến đi khứ hồi là một chuyến đi dài.
你呆会儿,我马上回来。
Tunggu sebentar, saya segera kembali.
他回来不回来,可没准儿。
Belum tentu dia akan pulang atau tidak.
孩子们呼唤着妈妈回来。
Anak-anak sedang memanggil-manggil ibu untuk kembali.
她跑回来拿东西。
Dia berlari kembali untuk mengambil barang.
她飞回来看父母。
Dia terbang pulang untuk mengunjungi orang tuanya.
我朋友刚从肯尼亚回来。
Bạn tôi vừa từ Kenya trở về.
他走了,过后再也没回来。
Anh ấy rời đi, sau này không trở lại nữa.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.
kembali; pulang; balik
她来回一次就买到了。
Cô đã mua nó trong một chuyến đi.
我来回一趟要两个小时。
Tôi phải mất hai giờ để đi đến đó và quay lại.
大家好!我回来啦!
Halo semuanya, aku sudah kembali!
我发小从外地回来了。
Teman masa kecil saya sudah kembali.
天亮时,他终于回来了。
Saat fajar menyingsing, dia akhirnya kembali.
你什么时候回来?
Kapan kamu kembali?
他们从北京回来了。
Mereka telah kembali dari Beijing.
哪一天,我一定会回来看你的。
Một ngày nào đó, tôi nhất định sẽ quay về thăm bạn!
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
3.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [huí lai]
这本书我来回看了好几遍。
Tôi đọc đi đọc lại cuốn sách này nhiều lần.
他在房间里来回走动。
Anh đi đi lại lại trong phòng.
小狗在院子里来回奔跑。
Con chó con chạy đi chạy lại trong sân.