活力

huó lì HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

vitalitas; semangat hidup; daya hidup

这支队伍充满活力。
zhè zhī duìwǔ chōngmǎn huólì.
Tim ini penuh semangat hidup.
他充满了青春活力。
tā chōngmǎnle qīngchūn huólì.
Dia penuh dengan semangat muda.
这个城市充满活力。
zhège chéngshì chōngmǎn huólì.
Kota ini penuh semangat hidup.
她总是充满活力。
tā zǒng shì chōngmǎn huólì.
Cô ấy luôn tràn đầy năng lượng.
这些年轻人很有活力。
zhèxiē niánqīng rén hěn yǒu huólì.
Những người trẻ tuổi này rất năng động.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【活力】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi