介绍

✔
[ jiè shào ] [ 介紹 ]
Level: HSK 1

▼ literary

1. introduce

在文化交流活动中,我们互相绍介了各自国家的传统文化和风俗习惯。
Zài wénhuà jiāoliú huódòng zhōng, wǒmen hùxiāng shàojiè le gèzì guójiā de chuántǒng wénhuà hé fēngsú xíguàn.
During the cultural exchange event, we introduced each other to the traditional cultures and customs of our respective countries.
在这次商务会议上,我负责向合作伙伴绍介我们公司的最新产品和服务。
Zài zhè cì shāngwù huìyì shàng, wǒ fùzé xiàng hùzuò huǒbàn shàojiè wǒmen gōngsī de zuìxīn chǎnpǐn hé fúwù.
During this business meeting, I'm in charge of introducing our company's latest products and services to our partners.
您能介绍一下长城吗?
nín néng jièshào yīxià Chángchéng ma?
Ông có thể giới thiệu vài nét về Trường Thành không?
我来介绍一下我的朋友。
wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyou.
Tôi giới thiệu chút về bạn của tôi.
这本书介绍清真文化。
zhè běn shū jièshào qīngzhēn wénhuà.
Cuốn sách này giới thiệu văn hóa Hồi giáo.
我去学校开介绍信。
wǒ qù xuéxiào kāi jièshàoxìn.
Tôi đến trường để xin thư giới thiệu.

Illustration

介绍