既然

jì rán HSK 4CONJUNCTION
Urutan Goresan
Konjungsi8 contoh
1.

karena; mengingat; sebab (mengemukakan premis untuk kesimpulan)

既然这是他的意见,我不反对。
jìrán zhè shì tā de yìjiàn, wǒ bù fǎnduì.
Jika ini adalah pendapatnya, saya tidak menentang.
既然你已经来了,我们就开始吧。
jìrán nǐ yǐjīng láile, wǒmen jiù kāishǐ ba.
Jika Anda sudah datang, mari kita mulai.
既然来了,就别走了。
jìrán láile, jiù bié zǒule.
Nếu đã đến rồi thì đừng đi nữa.
既然知道,为何不说。
jìrán zhīdào, wèihé bù shuō.
Jika sudah tahu, mengapa tidak mengatakan.
既然他不在, 那我明天再来吧。
jìrán tā bùzài, nà wǒ míngtiān zàilái ba.
Nếu anh ấy không có ở đây thì để mai tôi ghé lại vậy.
既然你已经来了,最好还是住下。
jìrán nǐ yǐjīng lái le, zuìhǎo háishì zhù xià.
Bây giờ bạn đã ở đây, tốt nhất là nên ở lại.
既然你生病了,就跟老板请假吧。
jìrán nǐ shēngbìngle, jiù gēn lǎobǎn qǐngjià ba.
Vì bạn bị ốm nên xin phép sếp nghỉ phép.
她既然答应了,我们就干吧。
tā jìrán dāyingle, wǒmen jiù gàn ba.
Vì cô ấy đã đồng ý nên hãy làm điều đó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【既然】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi