决定

✔
[ jué dìng ] [ 決定 ]
Level: HSK 3

▼ n

1. decision; resolution

这是一个重要的决定。
zhè shì yīgè zhòngyào de juédìng.
This is a weighty decision.
这是一个艰难的决定。
zhè shì yīgè jiānnán de juédìng.
This is a tough decision.
这个问题尚未做出决定。
zhègè wèntí shàngwèi zuòchū juédìng。
Vấn đề này vẫn chưa quyết định.

▼ adj

1. decisive

这是一个决定性的时刻。
zhè shì yīgè juédìngxìng de shíkè.
This is a decisive moment.
这是一个决定性因素。
zhè shì yīgè juédìngxìng yīnsù.
This is a decisive factor.
他们取得了决定性的胜利。
tāmen qǔdéle juédìngxìng de shènglì.
Họ đã giành được chiến thắng mang tính quyết định.

▼ v

1. decide; determine

物质决定意识。
wùzhì juédìng yìshi.
Matter determines consciousness.
努力决定成功。
nǔlì juédìng chénggōng.
Success is determined by hard work.
他决定奉养年迈父母。
Tā juédìng fèng yǎng niánmài fùmǔ
He decided to look after his elderly parents
我们已经决定明天开会。
wǒmen yǐjīng juédìng míngtiān kāihuì.
Chúng tôi đã quyết định họp vào ngày mai.
你决定吃什么了吗?
nǐ juédìng chī shénmele ma?
Bạn đã quyết định ăn gì chưa?
公司决定提高工资。
gōngsī juédìng tígāo gōngzī.
Công ty quyết định tăng lương.

▼ v

1. decide; resolve; make up one's mind

你决定吃什么了吗?
nǐ juédìng chī shénme le ma?
What have you decided to eat?
公司决定提高工资。
gōngsī juédìng tígāo gōngzī.
The company has decided to give a raise.
物质决定意识。
wùzhì juédìng yìshi.
Vật chất quyết định ý thức.
方法决定结果。
fāngfǎ juédìng jiéguǒ.
Phương pháp quyết định kết quả.
努力决定成功。
nǔlì juédìng chénggōng.
Sự nỗ lực quyết định thành công.

Illustration

决定