卡关

【卡關】
kǎ guān HSK 1VERB
Stroke Order
Noun6 examples
1.

checkpoint; customs pass

这里设有关卡。
zhèlǐ shè yǒuguān kǎ.
There is a checkpoint set up here.
车辆排队过关卡。
chēliàng páiduì guòguān kǎ.
Vehicles line up to pass the checkpoint.
这座关隘守卫得很严密。
Zhè zuò guān'ài shǒuwèi de hěn yánmì.
Pos pemeriksaan ini dijaga dengan sangat ketat.
关口的检查非常严格。
guānkǒu de jiǎnchá fēicháng yángé.
Pemeriksaan di pos perbatasan sangat ketat.
这个关津很重要。
Zhège guān jīn hěn zhòngyào.
Pos pemeriksaan ini sangat penting.
货物在关口被检查。
huòwù zài guānkǒu bèi jiǎnchá.
Hàng hóa được kiểm tra tại cửa khẩu.
Noun3 examples
2.

turning point

生活中的关卡很多。
shēnghuó zhōng de guānqiǎ hěn duō.
There are many obstacles in life.
他突破了人生的关卡。
tā tūpòle rénshēng de guānguānqiǎ.
He broke through the hurdles of life.
这关难过但他不放弃。
zhè guān nánguò dàn tā bù fàngqì.
Cửa ải này khó, nhưng anh ấy không bỏ cuộc.
USAGE NOTE4 examples
3.

pronounced [guān kǎ] in Taiwan

趁手把门关上。
chènshǒu bǎmén guānshàng。
Sambil menutup pintu.
我把箱盖关上。
wǒ bǎ xiāng gài guānshàng.
Saya menutup tutup kotak.
他顺手关了窗户。
tā shùnshǒu guānle chuānghu.
Dia dengan mudah menutup jendela.
她把门关上了。
tā bǎmén guānshàngle.
Cô ấy đã đóng cửa lại.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【卡关】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap