快活

kuài huo HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL4 contoh
1.

senang; gembira; bahagia; ceria

她唱歌时总是特别快活。
tā chànggē shí zǒng shì tèbié kuàihuo.
Dia selalu sangat senang saat bernyanyi.
周末的郊游真快活。
zhōumò de jiāoyóu zhēn kuàihuo.
Perjalanan akhir pekan yang menyenangkan.
啊,真是太快活了!
a, zhēnshi tài kuàihuole!
Oh, sangat senang sekali!
孩子们在草地上快快活活地玩耍,笑声回荡在整个公园。
Háizimen zài cǎodì shàng kuài kuài huó huó de wánshuǎ, xiào shēng huídàng zài zhěnggè gōngyuán.
Trẻ em vui đùa trên bãi cỏ, tiếng cười vang vọng khắp công viên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【快活】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi