泪水

【淚水】
lèi shuǐ HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)12 contoh
1.

air mata; tangis

她因为你而流了泪水。
tā yīnwèi nǐ ér liúle lèishuǐ.
Cô ấy đã rơi lệ vì bạn.
泪水是悲伤的表现。
lèishuǐ shì bēishāng de biǎoxiàn.
Nước mắt là biểu hiện của nỗi buồn.
他因为感动而流泪水。
tā yīnwèi gǎndòng ér liú lèishuǐ.
Anh ấy rơi nước mắt vì xúc động.
他的眼里充满了泪水。
tā de yǎn lǐ chōngmǎn le lèishuǐ.
Mata dia dipenuhi air mata.
她的泪水不停地流。
tā de lèishuǐ bù tíng de liú.
Nước mắt của cô ấy không ngừng rơi.
眼眶里含着泪水。
yǎnkuàng lǐ hánzhe lèishuǐ.
Vand mata berkaca-kaca.
她话是这么说的,可眼里始终浸着泪水。
Tā huà shì zhème shuō de, kě yǎn lǐ shǐzhōng jìnzhe lèishuǐ.
Dia berkata begitu, tetapi dari awal hingga akhir matanya tetap berlinang air mata.
她的眼中泪水涟涟。
Tā de yǎn zhōng lèishuǐ lián lián.
Air mata menggenang di matanya.
泪水滑过她的脸颊。
lèishuǐ huáguò tā de liǎnjiá.
Air mata mengalir di pipinya.
她眼里噙着幸福的泪水。
tā yǎn lǐ qín zhe xìng fú de lèi shuǐ.
Trong mắt cô có những giọt nước mắt hạnh phúc.
他的脸上流下了泪水。
tā de liǎn shàngliú xiàle lèishuǐ.
Nước mắt chảy dài trên khuôn mặt anh.
她的眼中充满了泪水。
tā de yǎnzhōng chōngmǎnle lèishuǐ.
Đôi mắt cô ngập tràn nước mắt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【泪水】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi