▼ adj
1. calm
他冷静地做出决定。
He made a decision calmly.
她冷静地面对挑战。
She calmly faces challenges.
浮躁社会需冷静应对。
Calmness is needed in a restless society.
夜晚街道很冷静。
Đường phố vào ban đêm rất yên tĩnh.
这个房间里非常冷静。
Căn phòng này rất yên tĩnh.
会议室内冷静得很。
Bên trong phòng họp cực kỳ yên tĩnh.
▼ adj
1. (of a place) quiet; still; deserted
夜晚街道很冷静。
The street is very quiet at night.
房间里非常冷静。
The room is very quiet.
她冷静地面对挑战。
Cô ấy bình tĩnh đối mặt với thử thách.
不要紧张,冷静一点儿。
Đừng lo lắng, cứ bình tĩnh thôi.
冷静下来,好好儿想想。
Cứ bình tĩnh lại rồi từ từ suy nghĩ.
Illustration
