冷静

✔
[ lěng jìng ] [ 冷靜 ]
Level: HSK 4

▼ adj

1. calm

他冷静地做出决定。
tā lěngjìng de zuò chū juédìng.
He made a decision calmly.
她冷静地面对挑战。
tā lěngjìng de miàn duì tiǎozhàn.
She calmly faces challenges.
浮躁社会需冷静应对。
fúzào shèhuì xū lěngjìng yìngduì.
Calmness is needed in a restless society.
夜晚街道很冷静。
yèwǎn jiēdào hěn lěngjìng.
Đường phố vào ban đêm rất yên tĩnh.
这个房间里非常冷静。
zhè ge fángjiān lǐ fēicháng lěngjìng.
Căn phòng này rất yên tĩnh.
会议室内冷静得很。
huìyì shìnèi lěngjìng de hěn.
Bên trong phòng họp cực kỳ yên tĩnh.

▼ adj

1. (of a place) quiet; still; deserted

夜晚街道很冷静。
yèwǎn jiēdào hěn lěngjìng.
The street is very quiet at night.
房间里非常冷静。
fángjiān lǐ fēicháng lěngjìng.
The room is very quiet.
她冷静地面对挑战。
tā lěngjìng de miàn duì tiǎozhàn.
Cô ấy bình tĩnh đối mặt với thử thách.
不要紧张,冷静一点儿。
bùyào jǐnzhāng, lěngjìng yīdiǎnr.
Đừng lo lắng, cứ bình tĩnh thôi.
冷静下来,好好儿想想。
lěngjìng xiàlái, hǎo hāor xiǎng xiǎng.
Cứ bình tĩnh lại rồi từ từ suy nghĩ.

Illustration

冷静