留恋

【留戀】
liú liàn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

enggan meninggalkan; tidak rela berpisah; merasa kehilangan; merindukan

他留恋故乡的山水。
tā liúliàn gùxiāng de shānshuǐ.
Dia merindukan gunung dan sungai kampung halamannya.
她留恋校园的时光。
tā liúliàn xiàoyuán de shíguāng.
Dia merindukan waktu di sekolah.
她留恋城市的夜景。
tā liúliàn chéngshì de yèjǐng.
Dia merindukan pemandangan malam kota.
为什么留恋一个不爱你的人?
wèishéme liúliàn yīgè bù ài nǐ de rén?
Tại sao phải ở bên một người không yêu mình?
我留恋着黑板、书本和课堂。
wǒ liúliànzhe hēibǎn, shūběn hé kètáng.
Tôi nhớ bảng đen, sách vở và lớp học.
我深深地留恋那段时光。
wǒ shēn shēn de liúliàn nà duàn shíguāng.
Tôi nhớ khoảng thời gian đó một cách sâu sắc.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【留恋】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi