留下

✔
[ liú xià ]
Level: HSK 2

▼ v

1. leave

这刀口不会留下疤痕。
zhè dāo kǒu bù huì liúxià bā hén.
The cut will not leave any scar.
她留下一封信就走了。
tā liúxià yī fēng xìn jiù zǒule.
She left after leaving a letter.
妈妈死后留下两个小女孩。
māma sǐ hòu liúxià liǎng gè xiǎo nǚhái.
Mẹ mất để lại hai cô con gái nhỏ.

▼ Usage note

1. pronounced [liú xia] in Taiwan

Illustration

留下