路过

【路過】
lù guò HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

melewati; lewat

我昨天路过咖啡店。
wǒ zuótiān lùguò kāfēi diàn.
Kemarin saya melewati kedai kopi.
列车路过这个小镇。
lièchē lùguò zhège xiǎo zhèn.
Kereta api melewati kota kecil ini.
她常常路过这条街。
tā chángcháng lùguò zhè tiáo jiē.
Dia sering melewati jalan ini.
回来时路过照片冲洗店。
Huílái shí lùguò zhàopiàn chōngxǐ diàn
Dalam perjalanan pulang melewati toko cuci foto.
我是过路的, 对这儿的情况完全不了解。
Wǒ shì guòlù de, duì zhèr de qíngkuàng wánquán bù liǎojiě.
Tôi chỉ đi ngang qua và không biết gì về tình hình ở đây.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【路过】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi