没多久

【沒多久】
méi duō jiǔ HSK 1VERB
Stroke Order
Pronoun7 examples
1.

how long?; how long

我今天很闲,没事做。
wǒ jīntiān hěn xián, méishì zuò.
Hari ini saya sangat santai, tidak ada pekerjaan yang harus dilakukan.
他走了多久了?
tā zǒule duōjiǔle?
How long has he been gone?
你要多久完成作业?
nǐ yào duōjiǔ wánchéng zuòyè?
How long do you need to finish the homework?
他已经等了多久?
tā yǐjīng děngle duōjiǔ?
How long has he been waiting?
他最近手里没钱。
tā zuìjìn shǒu li méi qián.
Anh ấy dạo gần đây không có tiền.
我没有漂亮的衣服。
wǒ méiyǒu piàoliang de yīfu.
Em không có quần áo đẹp.
我没有衣服穿了。
wǒ méiyǒu yīfu chuān le.
Em không có gì để mặc hết.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【没多久】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap