目的

mù dì HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

tujuan

我们的目的很明确。
wǒmen de mùdì hěn míngquè.
Tujuan kami sangat jelas.
学习的目的是获取知识。
xuéxí de mùdì shì huòqǔ zhīshi.
Tujuan belajar adalah untuk memperoleh pengetahuan.
挣钱是我工作的目的。
zhèng qián shì wǒ gōngzuò de mùdì.
Mencari uang adalah tujuan saya bekerja.
他这样做没有任何的功利目的。
tā zhèyàng zuò méiyǒu rènhé de gōnglì mùdì.
Anh ấy làm vậy không vì bất kỳ mục đích vụ lợi nào.
请把它托运到我的目的地。
qǐng bǎtā tuōyùn dàowǒ de mùdìdì.
Silakan kirimkan itu ke tujuan saya.
我将发送旅客到目的地。
wǒ jiāng fāsòng lǚkè dào mùdì dì.
Saya akan membawa wisatawan ke tujuan.
他的目的是帮助别人。
tā de mùdì shì bāngzhù biérén.
Mục đích của anh ấy là giúp đỡ người khác.
你的目的达到了吗?
nǐ de mùdì dádàole ma?
Bạn đã đạt được mục tiêu của mình chưa?
我们的目的是提高效率。
wǒmen de mùdì shì tígāo xiàolǜ.
Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao hiệu quả.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【目的】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi