男生

nán shēng HSK 1NOUN
Stroke Order
Noun9 examples
1.

boy; schoolboy; male student; (man) boy student

那个男生很帅。
nàgè nánshēng hěn shuài.
Cowok itu sangat tampan.
我们班有一个瘦弱的男生。
wǒmen bān yǒu yīgè shòuruò de nánshēng.
Di kelas kami ada seorang siswa laki-laki yang kurus dan lemah.
那个男生学习很努力。
nàgè nánshēng xuéxí hěn nǔlì.
That boy student studies very hard.
那个男生是我的朋友。
nàgè nánshēng shì wǒ de péngyǒu.
That boy is my friend.
这个男生很喜欢踢足球。
zhège nánshēng hěn xǐhuān tī zúqiú.
This boy likes playing soccer very much.
这个男生很聪明。
zhège nánshēng hěn cōngmíng.
Cậu nam sinh này rất thông minh.
他是班里的男生。
tā shì bān li de nánshēng.
Anh ấy là nam sinh trong lớp.
男生喜欢打篮球。
nánshēng xǐhuan dǎ lánqiú.
Con trai thích chơi bóng rổ.
那个男生说她是恐龙妹。
nàgè nánshēng shuō tā shì kǒnglóngmèi.
Cậu nam sinh đó nói cô ấy là cô gái xấu xí.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【男生】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap