缺口

quē kǒu HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

celah; lubang; takik (pada benda)

围墙上有个缺口。
wéiqiáng shàng yǒu gè quēkǒu。
Di dinding ada celah.
这个计划有缺口。
zhège jìhuà yǒu quēkǒu.
Rencana ini memiliki celah.
刀刃上有个缺口。
dāorèn shàng yǒu gè quēkǒu.
Tepi pisau ada satu lekukan.
这些砖块填补了缺口。
zhèxiē zhuān kuài tiánbǔ le quēkǒu.
Batu bata ini telah mengisi celah.
经费缺口由政府兜底。
jīngfèi quēkǒu yóu zhèngfǔ dōudǐ.
Kekurangan dana akan dijamin oleh pemerintah.
小男孩儿从玻璃缺口向外看。
xiǎo nánháir cóng bōli quēkǒu xiàng wài kàn.
Cậu bé nhìn ra ngoài qua khe kính.
那个杯子是破的,有一个大缺口。
Nàge bēizi shì pò de, yǒu yī gè dà quēkǒu.
Chiếc cốc bị vỡ, có một mảnh vụn lớn.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

shortfall; gap of funds, materials, etc

不管怎样,缺口依然存在。
bùguǎn zěnyàng, quēkǒu yīrán cúnzài.
Dù thế nào đi nữa, khoảng cách vẫn tồn tại.
我们目前还有50万的缺口。
wǒmen mùqián hái yǒu 50 wàn de quēkǒu.
Hiện tại chúng tôi đang thiếu 500.000.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【缺口】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi