华
HuaVoca人
HSK 1NOUN
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.
orang
爱护公物,人人有责。
Mọi người đều có trách nhiệm bảo vệ tài sản công.
人人都要遵守交通规则。
Mọi người đều phải tuân thủ luật lệ giao thông.
人人都能享受平等的教育。
Mọi người đều có thể được hưởng nền giáo dục bình đẳng.
他失败后,墙倒众人推。
Setelah dia gagal, semua orang ikut menjatuhkannya.
许多年轻人都缺乏孝心。
Banyak orang muda saat ini kurang memiliki rasa bakti kepada orang tua.
旅游旺季时间人很多。
Banyak orang saat musim puncak wisata.
街上到处都是人。
Di jalan di mana-mana penuh dengan orang.