如此

✔
[ rú cǐ ]
Level: HSK 5

▼ pro

1. so; such; like that; in this way

事已如此,后悔也是枉然。
shì yǐ rúcǐ, hòuhuǐ yě shì wǎngrán.
Since things are this way, regret is pointless
如此快的进展令人满意。
rúcǐ kuài de jìnzhǎn lìng rén mǎnyì.
This rapid process makes everyone glad.
如此激动的时刻很难忘。
rúcǐ jīdòng de shíkè hěn nánwàng.
Such an exciting moment is unforgettable.
他的脾气向来如此。
tā de píqì xiànglái rúcǐ.
Tính khí của anh ấy xưa nay vẫn vậy.
我从未感到如此羞辱。
wǒ cóng wèi gǎndào rúcǐ xiūrù.
Tôi chưa bao giờ cảm thấy nhục nhã như thế.
我明白了,原来如此。
wǒ míngbáile, yuánlái rúcǐ.
Tôi hiểu rồi, ra là như vậy.
比赛结果居然如此地出人意料。
bǐsài jiéguǒ jūrán rúcǐ de chūrényìliào.
Kết quả trận đấu không ngờ lại bất ngờ đến như vậy.

Illustration

如此