如何

✔
[ rú hé ]
Level: HSK 3

▼ pro

1. how; what

这件事情你打算如何处理?
zhè jiàn shìqíng nǐ dǎsuàn rúhé chǔlǐ?
How do you plan to handle this matter?
如何才能提高汉语水平?
rúhé cáinéng tígāo hànyǔ shuǐpíng?
How can I improve my Chinese language skills?
后事如何,且听下回分解。
hòu shì rúhé, qiě tīng xià huí fēnjiě.
What happens next? Stay tuned.
我拿不准该如何回答这个问题。
wǒ ná bù zhǔn gāi rúhé huídá zhège wèntí.
Tôi không chắc phải trả lời câu hỏi này như thế nào.
如何处理这种失落感?
rúhé chǔlǐ zhè zhǒng shīluògǎn?
Làm sao để xử lý cảm giác mất mát này?

▼ pro

1. how; what

你觉得这本书如何?
nǐ juéde zhè běn shū rúhé?
What are your thoughts on this book?
你觉得她这个人如何?
nǐ juéde tā zhège rén rúhé?
What do you think of her as a person?
他们决定如何处罚犯人。
tāmen juédìng rúhé chǔfá fànrén.
They decided how to punish the criminal.
你最近身体如何?
nǐ zuìjìn shēntǐ rúhé?
Dạo gần đây sức khỏe của bạn thế nào?
这件事真叫我左右为难, 不知如何是好。
zhè jiàn shì zhēn jiào wǒ zuǒyòu wéinán, bùzhī rúhé shì hǎo.
Chuyện này tôi rất khó xử, không biết làm sao cho phải.
这个相机的清晰度如何?
zhège xiàngjī de qīngxī dù rúhé?
Độ phân giải của chiếc máy ảnh này như thế nào?

Illustration

如何