甚至

shèn zhì HSK 4CONJUNCTION
Urutan Goresan
Konjungsi6 contoh
1.

bahkan; hingga; lebih-lebih

事情很难,甚至做不了。
shìqíng hěn nán, shènzhì zuò bùliǎo.
Pekerjaan ini sangat sulit, sampai-sampai tidak bisa dikerjakan.
风很强,甚至吹倒了树。
fēng hěn qiáng, shènzhì chuī dǎo le shù.
Angin sangat kencang hingga menerbangkan pohon.
他英语好,甚至会翻译。
tā yīngyǔ hǎo, shènzhì huì fānyì.
Dia berbicara bahasa Inggris dengan baik dan bahkan bisa menerjemahkannya.
这一点对物理学甚至更适用。
zhè yī diǎn duì wù lǐ xué shèn zhì gèng shì yòng.
Điều này thậm chí còn đúng hơn đối với vật lý.
她甚至连 “再见”都没说就走了。
tā shènzhì lián “zàijiàn” dōu méi shuō jiù zǒule.
Cô ấy rời đi mà không hề nói lời "tạm biệt".
他工作太忙,甚至忘记了吃午饭。
tā gōngzuò tài máng, shènzhì wàngjìle chī wǔfàn.
Anh ấy bận rộn đến nỗi quên cả bữa trưa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【甚至】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi