华
HuaVoca时空
【時空】 HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.
ruang waktu, waktu dan ruang
时空的概念非常复杂。
Khái niệm về thời không vô cùng phức tạp.
我们生活在同一个时空。
Chúng ta sống trong cùng một thời gian và không gian.
通过摄影收集散落各地的时空碎片。
Mengumpulkan pecahan ruang-waktu yang tersebar di sekitar melalui fotografi.
有谁要重新考虑我的时空旅行论吗。
Apakah ada yang ingin mempertimbangkan kembali hipotesis perjalanan waktu saya?
光速是时空中的极限速度。
Tốc độ ánh sáng là tốc độ tối thượng trong không gian và thời gian.
时空旅行是科幻小说的主题。
Du hành thời gian là một chủ đề khoa học viễn tưởng.
黑洞会影响周围的时空结构。
Lỗ đen ảnh hưởng đến kết cấu không-thời gian xung quanh chúng.