收回

shōu huí HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)10 contoh
1.

mengambil kembali; mendapatkan kembali

他要收回那本借书。
tā yào shōuhuí nà běn jièshū.
Anh ấy muốn lấy lại cuốn sách đã cho mượn.
公司收回了产品样品。
gōngsī shōuhuíle chǎnpǐn yàngpǐn.
Công ty đã thu hồi mẫu sản phẩm.
银行收回了贷款合同。
yínháng shōuhuíle dàikuǎn hétong.
Ngân hàng đã thu lại hợp đồng vay.
收回贷款
shōu huí dài kuǎn
Menagih utang
收回成本
shōu huí chéngběn
Mengembalikan modal
借出的书,应该收回了。
jiè chū de shū, yīng gāi shōu huí le.
Buku yang dipinjam sudah saatnya diambil kembali.
国家通过赎买收回土地。
Guójiā tōngguò shúmǎi shōuhuí tǔdì.
Negara menebus dan mengambil kembali tanah.
这些都是可回收垃圾。
zhèxiē dōu shì kě huíshōu lājī.
Đây là những chất thải có thể tái chế.
旧书是可以回收的。
jiùshū shì kěyǐ huíshōu de.
Sách đã qua sử dụng có thể được tái chế.
他们回收了很多旧衣服。
tāmen huíshōule hěnduō jiù yīfu.
Họ tái chế rất nhiều quần áo cũ.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

mencabut; membatalkan (pendapat, perintah)

我收回刚才说的话。
wǒ shōuhuí gāngcái shuō dehuà.
Tôi rút lại lời nói vừa rồi.
公司收回了错误命令。
gōngsī shōuhuíle cuòwù mìnglìng.
Công ty hủy bỏ mệnh lệnh sai.
他们收回了错误决定。
tāmen shōuhuíle cuòwù juédìng.
Họ hủy bỏ quyết định sai lầm.
收回原议
shōu huí yuán yì
Membatalkan keputusan lama
收回成命
shōu huí chéng mìng
Mencabut perintah yang telah dikeluarkan
他们负责回收发射的卫星。
tāmen fùzé huíshōu fāshè de wèixīng.
Họ chịu trách nhiệm thu hồi các vệ tinh đã phóng.
我们需要回收这些导弹。
wǒmen xūyào huíshōu zhèxiē dǎodàn.
Chúng ta cần thu hồi những tên lửa này.
军队回收了所有发射物。
jūnduì huíshōule suǒyǒu fāshè wù.
Quân đội đã thu hồi được toàn bộ đạn pháo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【收回】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi