树洞

【樹洞】
shù dòng HSK 1NOUN
Stroke Order
NOUN7 examples
1.

hole; cavity

象鼻虫在树上吃叶子。
Xiàngbíchóng zài shù shàng chī yèzi.
Kumbang hidung gajah sedang makan daun di atas pohon.
院里的柿子树都开花了。
yuàn lǐ de shì zi shù dōu kāihuāle.
Pohon kesemek di halaman semuanya sudah berbunga.
这个地方有一个洞。
zhège dìfāng yǒu yīgè dòng.
There is a hole in this place.
这个山洞是很深的。
zhège shāndòng shì hěn shēn de.
This cave is very deep.
这是一棵大树。
zhè shì yī kē dà shù.
Đây là một cái cây lớn.
公园里有很多树。
gōngyuán lǐ yǒu hěnduō shù.
Trong công viên có nhiều cây.
我家门前有一棵苹果树。
wǒjiā mén qián yǒuyī kē píngguǒ shù.
Trước nhà tôi có một cây táo.
Verb5 examples
2.

penetrate, pierce

我家种很多李树。
wǒjiā zhòng hěnduō lǐ shù.
Rumah saya menanam banyak pohon prem.
子弹洞穿坚硬墙壁。
zǐdàn dòngchuān jiānyìng qiángbì.
The bullet pierced through the hard wall.
激光洞透了金属板。
jīguāng dòng tòule jīnshǔ bǎn.
The laser pierced through the metal plate.
他在院子里树了一棵苹果树。
tā zài yuànzi lǐ shùle yī kē píngguǒ shù.
Anh ấy đã trồng một cây táo trong sân.
我们在公园里树了很多花。
wǒmen zài gōngyuán lǐ shùle hěnduō huā.
Chúng tôi đã trồng nhiều hoa trong công viên.
Adverb3 examples
3.

profoundly; thoroughly

他对她的爱洞若观火。
tā duì tā de ài dòngruòguānhuǒ.
He could see her love thoroughly.
老师洞晓学生的状态。
lǎoshī dòng xiǎo xuéshēng de zhuàngtài.
The teacher understands the student's situation profoundly.
我姓树。
wǒ xìng shù.
Tôi họ Thụ.
NUMB5 examples
4.

number zero - 0

密码是二四洞七九。
mìmǎ shì èrsì dòng qījiǔ.
The password is two four zero seven nine.
她的车牌是五洞一二。
tā de chēpái shì wǔ dòng yī'èr.
Her license plate number is 5-0-1-2.
公司正在建树品牌形象。
gōngsī zhèngzài jiànshù pǐnpái xíngxiàng.
Công ty đang xây dựng hình ảnh thương hiệu.
他们树立了新的目标。
tāmen shùlìle xīn de mùbiāo.
Họ đã đề ra mục tiêu mới.
我们需要树立信心。
wǒmen xūyào shùlì xìnxīn.
Chúng ta cần xây dựng lòng tin.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【树洞】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap