▼ v
1. speak; talk; say
他不爱说话。
He doesn’t like to talk.
还是让事实来说话吧。
Let the facts speak for themselves.
她说话总是很有逻辑。
Cô ấy nói chuyện luôn có logic.
别人在旁边悄悄说话。
Người khác nói chuyện thầm bên cạnh.
她一说话就让人放心。
Cô ấy nói chuyện khiến người khác yên tâm.
▼ v
1. chat; talk
我找他说话去。
I’d like to have a chat with him.
他们喜欢在公园说话。
They like talking in the park.
他说话太浮夸了。
He talks too exaggeratedly.
她和朋友说话很开心。
Cô ấy tán chuyện với bạn rất vui vẻ.
我们常常一起说话。
Chúng tôi thường hay tán dóc cùng nhau.
▼ v
1. gossip; talk
她不喜欢被人说话。
She doesn't like being talked to.
老板公开说话了他。
Sếp đã công khai phê bình anh ấy.
老师当面说话学生。
Giáo viên trực tiếp phê bình học sinh.
▼ adv
1. right away; in a minute
他说话就完成任务了。
He completed the task in a minute.
我说话就整理好了。
I finished cleaning up in just a moment.
说话间火车就到了。
Trong chốc lát, tàu hỏa đã đến.
Illustration
