太阳

✔
[ tài yang ] [ 太陽 ]
Level: HSK 2

▼ n

1. the sun

雨停了,出太阳了。
yǔ tíngle, chū tàiyángle.
The rain stopped and the sun rose.
阴天了,看不到太阳了。
yīn tiānle, kàn bù dào tàiyángle.
It's cloudy. We cannot see the sun.
太阳投射出强烈的光线。
tàiyáng tóushè chū qiángliè de guāngxiàn.
The sun cast strong rays of light.
太阳都下山了,快回家吧!
tàiyáng dōu xiàshānle, kuài huí jiā ba!
Mặt trời đã lặn rồi, về nhà nhanh thôi!
太阳在西边慢慢下沉。
tàiyáng zài xībian màn man xià chén.
Mặt trời lặn dần về phía tây.

▼ n

1. sunshine; sunlight

这间屋子朝北,见不到太阳。
zhè jiān wūzi cháo běi, jiàn bù dào tàiyáng.
The room faces north, so people in it cannot see the sunshine.
我喜欢在海滩上晒太阳。
wǒ xǐhuān zài hǎitān shàng shài tàiyáng.
I like sunbathing on the beach.
太阳的光芒很耀眼。
tàiyáng de guāngmáng hěn yàoyǎn.
The sunlight is dazzling.
今天阴天,没有太阳。
jīntiān yīntiān, méiyǒu tàiyáng.
Hôm nay trời nhiều mây, không có nắng.
下午的太阳晒得很厉害。
xiàwǔ de tàiyáng shài dé hěn lìhài.
Buổi chiều nắng chiếu như đổ lửa.

Illustration

太阳