天

tiān HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)9 contoh
1.

langit; angkasa

我们天天学习中文。
wǒmen tiāntiān xuéxí zhōngwén.
Chúng tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
我天天都看新闻。
wǒ tiāntiān dōu kàn xīnwén.
Tôi xem tin tức mỗi ngày.
孩子们天天都上学。
háizimen tiāntiān dōu shàngxué.
Trẻ em đi học hàng ngày.
我喜欢在天上看星星。
wǒ xǐhuān zài tiānshàng kàn xīngxīng.
Saya suka melihat bintang di langit.
夜晚的天特别美丽。
yèwǎn de tiān tèbié měilì.
Langit di malam hari sangat indah.
天体测量与天体力学很重要。
Tiāntǐ cèliáng yǔ tiāntǐ lìxué hěn zhòngyào.
Astrometri dan mekanika benda langit sangat penting.
他整晚都在观天象。
tā zhěng wǎn dōu zài guān tiānxiàng.
Dia mengamati fenomena langit sepanjang malam.
今天是晴天, 天空很蓝。
jīntiān shì qíngtiān, tiānkōng hěn lán.
Hôm nay trời nắng, bầu trời rất xanh.
天空灰蒙蒙的, 可能要下雨了。
tiānkōng huī méngméng de, kěnéng yào xiàyǔ le.
Bầu trời xám xịt, có lẽ sắp mưa rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【天】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi