体温

【體溫】
tǐ wēn HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

suhu tubuh

医生正在给她量体温。
yīshēng zhèngzài gěi tā liáng tǐwēn.
Dokter sedang mengukur suhu tubuhnya.
病人的体温已接近正常。
bìngrén de tǐwēn yǐ jiējìn zhèngcháng.
Thân nhiệt của bệnh nhân đã gần mức bình thường.
间脑控制身体温度。
Jiān nǎo kòngzhì shēntǐ wēndù.
Diencephalon mengontrol suhu tubuh.
你量体温了吗?
nǐ liáng tǐwēnle ma?
Apakah Anda sudah mengukur suhu tubuh?
我每天测量体温。
wǒ měitiān cèliáng tǐwēn.
Tôi đo nhiệt độ của mình mỗi ngày.
她的体温有点低。
tā de tǐwēn yǒudiǎn dī.
Suhu tubuhnya agak rendah.
他的体温是37℃。
tā de tǐwēn shì 37℃.
Suhu tubuhnya adalah 37℃.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【体温】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi