通知

tōng zhī HSK 2VERB
Stroke Order
Verb9 examples
1.

advise; notify; inform; give notice

你走以前通知我一声。
nǐ zǒu yǐqián tōngzhī wǒ yīshēng.
Trước khi anh đi báo cho tôi một tiếng.
我会通知你会议的时间。
wǒ huì tōngzhī nǐ huìyì de shíjiān.
Tôi sẽ báo bạn thời gian họp.
请及时通知我任何变化。
qǐng jíshí tōngzhī wǒ rènhé biànhuà.
Xin báo tôi về bất kỳ thay đổi nào.
我用电报给他们通知消息。
wǒ yòng diànbào gěi tāmen tōngzhī xiāoxi.
Tôi dùng điện báo để thông báo tin tức cho họ.
她责怪我没有提前通知。
tā zéguài wǒ méiyǒu tíqián tōngzhī.
Dia menyalahkan saya karena tidak memberi tahu sebelumnya.
该银行已开出保兑信用证,特此通知。
Gāi yínháng yǐ kāi chū bǎo duì xìnyòng zhèng, tècǐ tōngzhī.
Bank telah menerbitkan surat kredit yang telah dikonfirmasi dan dengan hormat memberitahukan hal ini secara tertulis.
你最好提前通知大家。
nǐ zuì hǎo tíqián tōngzhī dàjiā.
You'd better inform everyone in advance.
你发邮件通知学生吧!
nǐ fā yóujiàn tōngzhī xuéshēng ba!
Send an email to inform the students!
如果有情况,立刻通知我。
rúguǒ yǒu qíngkuàng, lìkè tōngzhī wǒ.
If there is any situation, notify me immediately.
Noun8 examples
2.

notice; circular

我们收到了一封通知。
wǒmen shōu dàole yī fēng tōngzhī.
Chúng tôi đã nhận được một thông báo.
公司将发布新的通知。
gōngsī jiāng fābù xīn de tōngzhī.
Công ty sẽ đưa ra thông báo mới.
请注意查看会议通知。
qǐng zhùyì chákàn huìyì tōngzhī.
Vui lòng kiểm tra thông báo cuộc họp.
请查收您的到期通知书。
Qǐng cháshōu nín de dào qí tōngzhī shū.
Silakan periksa surat pemberitahuan kedaluwarsa anda.
请尽快缴纳缴款通知单上的金额。
Qǐng jǐnkuài jiǎonà jiǎo kuǎn tōngzhī dān shàng de jīn'é.
Harap segera membayar jumlah yang tertera pada surat pemberitahuan pembayaran.
你发新通知了吗?
nǐ fā xīn tōngzhīle ma?
Have you issued a new notice?
门口贴出了一张通知。
ménkǒu tiē chūle yī zhāng tōngzhī.
A notice was posted on the door.
你可以张贴一些通知。
nǐ kěyǐ zhāngtiē yīxiē tōngzhī.
You can post some notices.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【通知】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap