晚安

wǎn ān HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

selamat malam; selamat tidur

妈妈晚安!
māma wǎn'ān!
Chúc mẹ ngủ ngon.
宝贝晚安!
bǎobèi wǎn'ān!
Bảo bối ngủ ngon!
小狗晚安!
xiǎo gǒu wǎn'ān!
Cún con ngủ ngon!
晚安宝宝!
wǎn'ān bǎobao!
Selamat tidur, sayang!
晚安,全世界!
wǎn'ān, quán shìjiè!
Selamat tidur nyenyak untuk seluruh dunia!
晚安,祝你做个好梦。
wǎn'ān, zhù nǐ zuò ge hǎo mèng.
Chúc ngủ ngon và chúc bạn có một giấc mơ ngọt ngào.
我们明天见,晚安!
wǒmen míngtiān jiàn, wǎn'ān!
Hẹn gặp lại vào ngày mai, chúc ngủ ngon!

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【晚安】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi