往后

【往後】
wǎng hòu HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

mulai sekarang; ke depannya

往后的日子还长着呢!
wǎnghòu de rìzi hái cháng zhe ne!
Những ngày tháng sau này còn dài mà!
往后你别来找我了。
wǎnghòu nǐ bié lái zhǎo wǒle.
Sau này đừng tới tìm tôi nữa.
往后的日子越过越好啦。
wǎnghòu de rìzǐ yuèguò yuèhǎo la。
Kehidupan dari sekarang akan semakin baik.
往后的日子会更好。
Wǎnghòu de rìzi huì gèng hǎo.
Những ngày tới sẽ tốt hơn.
往后我们要加倍努力。
Wǎnghòu wǒmen yào jiābèi nǔlì.
Chúng ta phải làm việc chăm chỉ hơn trong tương lai.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

mulai saat ini; sejak saat ini

往后还有座位。
wǎnghòu hái yǒu zuòwèi.
Có chỗ ngồi ở phía sau.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

backward; hereafter; astern

往后你应该更细心。
wǎnghòu nǐ yīng gāi gèng xì xīn.
Bạn nên cẩn thận hơn trong tương lai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【往后】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi