▼ Popular idiom, Neutral
1. winding and twisting
把钢筋弯曲成S形。
Uốn thanh thép thành hình chữ S.
爸爸在弯曲水管。
Bố đang uốn cong ống nước.
他把铁丝弯曲了。
Anh ấy uốn cong sợi dây thép rồi.
他把那根铁丝弯曲了。
Anh ta uốn cong sợi dây sắt đó rồi.
▼ adjective
1. winding; meandering
他画了一条弯曲的线。
Anh ấy đã vẽ một đường cong.
这条弯曲的路好难走。
Con đường ngoằn ngoèo này rất khó đi.
骨折后他的胳膊有点儿弯曲。
Sau khi bị gãy tay của anh ấy hơi cong.
这条路怎么这么弯弯曲曲?
Sao con đường này ngoằn ngoèo thế?
你的字怎么弯弯曲曲的?
Sao chữ cậu viết ngoằn ngoèo vậy?
这河曲曲弯弯地流过峡谷。
The river meanders through the gorges.
山坳里尽是些曲曲弯弯的羊肠小道。
There are a lot of winding footpaths in the col.
Illustration
