无缘

【無緣】
wú yuán HSK 7-9VERB
Stroke Order
Verb6 examples
1.

have not had the luck (to do sth.); without lot or luck by which people are brought together

他与冠军彻底无缘。
tā yǔ guànjūn chèdǐ wúyuán.
Anh ấy hoàn toàn không có duyên với chức vô địch.
可能是我与他无缘吧!
kěnéng shì wǒ yǔ tā wúyuán ba.
Có lẽ tôi với anh ấy không có duyên rồi!
无缘得见
wúyuán dé jiàn
Tidak berjodoh untuk bertemu
他与金牌无缘。
tā yǔ jīnpái wúyuán.
He has no luck with the gold medal.
他们与大奖无缘。
tāmen yǔ dàjiǎng wúyuán.
They have no chance at the grand prize.
他和冠军无缘。
tā hé guànjūn wúyuán.
He has no luck becoming the champion.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无缘】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap